hồng lựu

hồng lựu

Mẹ tôi mua một ít hồng lựu ở chợ.

Định nghĩa

Danh từ: - Loại đá quý màu đỏ sẫm: "hồng lựu" tên gọi thông thường của nhóm khoáng vật silicat màu đỏ, thường được dùng làm trang sức. Trong tiếng Việt, từ này thường xuất hiện trong cụm "ngọc hồng lựu" để chỉ loại đá quý màu đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, tương tự như "grenat" trong tiếng Pháp. - Màu sắc đặc trưng: "hồng lựu" còn được dùng để chỉ màu đỏ của loại đá này, thường màu đỏ thẫm pha chút tím.

dụ sử dụng
  • Chỉ loại đá quý:

    • Chiếc nhẫn được gắn một viên hồng lựu rất đẹp. (Chiếc nhẫn gắn một viên đá quý màu đỏ sẫm rất đẹp.)
    • Ngọc hồng lựu được xem biểu tượng của tình yêu lòng trung thành. (Loại đá quý màu đỏ này được coi biểu tượng của tình yêu sự chung thủy.)
  • Chỉ màu sắc:

    • ấy mặc chiếc váy màu hồng lựu nổi bật giữa đám đông. ( ấy mặc chiếc váy màu đỏ thẫm nổi bật giữa đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngọc hồng lựu": cụm từ hoàn chỉnh chỉ loại đá quý này, thường dùng trong văn cảnh trang sức, phong thủy hoặc địa chất.

    • Ngọc hồng lựu thường được khai tháccác mỏ đá biến chất. (Loại đá quý này thường được khai thác từ các mỏ đá biến chất.)
  • "màu hồng lựu": chỉ sắc đỏ đặc trưng của loại đá này, thường dùng trong thời trang hoặc hội họa.

    • Bức tranh sử dụng tông màu hồng lựu để tạo điểm nhấn. (Bức tranh dùng sắc đỏ thẫm để làm nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồng ngọc (danh từ): loại đá quý màu đỏ tươi, khác với hồng lựuđộ trong sắc thái.

    • Hồng ngọc thường giá trị cao hơn hồng lựu. (Hồng ngọc thường đắt hơn hồng lựu.)
  • Lựu (danh từ): quả lựu, màu đỏ tương tự như màu của đá hồng lựu.

    • Hạt lựu màu đỏ tươi như ngọc hồng lựu. (Hạt lựu màu đỏ tươi giống như đá quý này.)
Từ đồng nghĩa
  • Grenat (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): tên gọi khác của hồng lựu trong khoa học trang sức.

    • Viên grenat này độ sáng rất đẹp. (Viên hồng lựu này độ sáng rất đẹp.)
  • Thạch lựu (danh từ, ít dùng): tên gọi cổ của hồng lựu trong văn học.

    • Thạch lựu được nhắc đến trong nhiều truyền thuyết. (Hồng lựu xuất hiện trong nhiều câu chuyện cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Đỏ như hồng lựu: so sánh màu sắc rất đỏ, thường dùng để miêu tả , môi hoặc vật đó màu đỏ thẫm.
    • Đôi ấy đỏ như hồng lựu khi xấu hổ. (Đôi ấy ửng đỏ thẫm khi xấu hổ.)

Từ chứa "hồng lựu"